市场吸引力 Shìchǎng xīyǐn lì
volume volume

Từ hán việt: 【thị trường hấp dẫn lực】

Đọc nhanh: 市场吸引力 (thị trường hấp dẫn lực). Ý nghĩa là: Sức hấp dẫn của thị trường. (Marketing attractiveness).

Ý Nghĩa của "市场吸引力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

市场吸引力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sức hấp dẫn của thị trường. (Marketing attractiveness)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 市场吸引力

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 偿 cháng 很 hěn 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Tiền thưởng của công ty rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 吸引力 xīyǐnlì

    - Lực hút; lực hấp dẫn; sức hút.

  • volume volume

    - 码头 mǎtóu 城市 chéngshì 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 商人 shāngrén

    - Thành phố thương mại thu hút nhiều thương nhân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 对 duì 异性 yìxìng 有 yǒu 足够 zúgòu 的 de 吸引力 xīyǐnlì

    - Bạn có rất nhiều sự hấp dẫn về giới tính.

  • volume volume

    - 繁华 fánhuá 的 de 都市 dūshì 吸引 xīyǐn 游客 yóukè

    - Thành phố nhộn nhịp thu hút khách du lịch.

  • volume volume

    - 商品 shāngpǐn 市场 shìchǎng 扩大 kuòdà 了 le , 就 jiù 会 huì 引起 yǐnqǐ 工业生产 gōngyèshēngchǎn 的 de 连锁反应 liánsuǒfǎnyìng

    - thị trường hàng hoá được mở rộng, mang lại những cơ hội cho ngành sản xuất công nghiệp.

  • volume volume

    - 打算 dǎsuàn 富贵 fùguì 险中求 xiǎnzhōngqiú 的 de 投资人 tóuzīrén 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 更具 gèngjù 吸引力 xīyǐnlì 的 de 太阳能 tàiyangnéng 类股 lèigǔ

    - Các nhà đầu tư muốn mạo hiểm đầu tư, họ có thể chọn cổ phiếu năng lượng mặt trời hấp dẫn hơn

  • volume volume

    - 现时 xiànshí 去 qù 国营企业 guóyíngqǐyè 就职 jiùzhí 的 de 想法 xiǎngfǎ 对 duì 年青人 niánqīngrén 没有 méiyǒu 多大 duōdà 吸引力 xīyǐnlì

    - Ý tưởng làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước hiện nay không có nhiều sức hấp dẫn đối với người trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao