巷伯 xiàng bó
volume volume

Từ hán việt: 【hạng bá】

Đọc nhanh: 巷伯 (hạng bá). Ý nghĩa là: Vị hoạn quan, lo việc trong cung..

Ý Nghĩa của "巷伯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巷伯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vị hoạn quan, lo việc trong cung.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巷伯

  • volume volume

    - 他 tā 有伯个 yǒubógè 盘子 pánzi

    - Anh ấy có một trăm cái đĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 了 le 伯米 bómǐ

    - Anh ây đã chạy một trăm mét.

  • volume volume

    - 伯乐 bólè 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 有名 yǒumíng 的 de 相马 xiàngmǎ 专家 zhuānjiā

    - Bá Nhạc là một chuyên gia về tướng ngựa nổi tiếng ở Trung Quốc cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 叫 jiào 劳埃德 láoāidé · 加伯 jiābó

    - Tên anh ấy là Lloyd Garber.

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家中 jiāzhōng 是 shì 伯子 bǎizǐ

    - Anh ấy là người anh cả trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 父亲 fùqīn 是 shì 我 wǒ 的 de 大伯 dàbó

    - Cha của anh ấy là bác của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿过 chuānguò 了 le 狭窄 xiázhǎi 的 de 巷子 xiàngzi

    - Anh ấy đi qua con hểm nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bà , Bǎi , Bó
    • Âm hán việt: Bá , Bách
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHA (人竹日)
    • Bảng mã:U+4F2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+6 nét)
    • Pinyin: Hàng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCRU (廿金口山)
    • Bảng mã:U+5DF7
    • Tần suất sử dụng:Cao