Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 巷
㟟 䢽 䣈 衖 閧 闂 鬨 𢕵 𨙵 𨛜 𨜕 𨞔 𨞠
巷 là gì? 巷 (Hạng). Bộ Kỷ 己 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨一ノ丶フ一フ). Ý nghĩa là: Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ. Từ ghép với 巷 : 街頭巷尾 Đầu đường cuối ngõ, 從大街到小巷 Từ phố lớn đến ngõ hẻm. Xem 巷 [hàng]., “đại nhai tiểu hạng” 大街小巷 đường lớn hẻm nhỏ, “hạng nhi” 巷兒. Chi tiết hơn...
- hạng đạo [hàngdào] Hầm lò, đường hầm (của mỏ). Xem 巷 [xiàng].