巴地-头顿 bā de-tóu dùn
volume volume

Từ hán việt: 【ba địa đầu đốn】

Đọc nhanh: 巴地-头顿 (ba địa đầu đốn). Ý nghĩa là: Bà Rịa- Vũng Tàu.

Ý Nghĩa của "巴地-头顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bà Rịa- Vũng Tàu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴地-头顿

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 交头接耳 jiāotóujiēěr 地 dì 咕唧 gūjī 了 le 半天 bàntiān

    - Hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.

  • volume volume

    - 一 yī 大群 dàqún 人 rén 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 地挤 dìjǐ 着 zhe 看热闹 kànrènao

    - một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 在 zài 地头 dìtóu 蹲 dūn 着 zhe 谈话 tánhuà

    - Hai người ngồi xổm nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 地上 dìshàng 捡起 jiǎnqǐ 了 le 一 yī 撮 cuō 头发 tóufà

    - Cô ấy nhặt lên một nắm tóc từ mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 回转 huízhuǎn 马头 mǎtóu 向 xiàng 原地 yuándì 跑 pǎo 去 qù

    - anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao