巴地头顿省 bā dìtóu dùn shěng
volume volume

Từ hán việt: 【ba địa đầu đốn tỉnh】

Đọc nhanh: 巴地头顿省 (ba địa đầu đốn tỉnh). Ý nghĩa là: tỉnh bà rịa vũng tàu (Tỉnh thành phố ở Việt Nam).

Ý Nghĩa của "巴地头顿省" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tỉnh bà rịa vũng tàu (Tỉnh thành phố ở Việt Nam)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴地头顿省

  • volume volume

    - 巴地市 bādìshì 是 shì 越南 yuènán 巴地 bādì 頭頓 tóudùn 省省 shěngshěng 莅 lì

    - Thành phố Bà Rịa là tỉnh của Vũng Tàu, Bà Rịa, Việt Nam.

  • volume volume

    - 一横 yīhéng 的 de 两头 liǎngtóu 都 dōu 要 yào 顿 dùn 一顿 yīdùn

    - Viết nét ngang phải nhấn bút cả hai đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 交头接耳 jiāotóujiēěr 地 dì 咕唧 gūjī 了 le 半天 bàntiān

    - Hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.

  • volume volume

    - 饱以老拳 bǎoyǐlǎoquán ( 用 yòng 拳头 quántou 足足地 zúzúdì 打 dǎ 他 tā 一顿 yīdùn )

    - đấm nó một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 地上 dìshàng 捡起 jiǎnqǐ 了 le 一 yī 撮 cuō 头发 tóufà

    - Cô ấy nhặt lên một nắm tóc từ mặt đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao