巴地黄檀 bā dìhuáng tán
volume volume

Từ hán việt: 【ba địa hoàng đàn】

Đọc nhanh: 巴地黄檀 (ba địa hoàng đàn). Ý nghĩa là: Gỗ Cẩm Lai hộp.

Ý Nghĩa của "巴地黄檀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Gỗ

巴地黄檀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gỗ Cẩm Lai hộp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴地黄檀

  • volume volume

    - 他 tā 磕磕巴巴 kēkēbābā 地 dì 解释 jiěshì

    - Anh ấy lắp bắp giải thích.

  • volume volume

    - 他 tā 巴巴儿 bābāer 地 dì 等 děng 着 zhe 他 tā 那 nà 老 lǎo 伙伴 huǒbàn

    - ông ta nóng lòng chờ đợi người bạn cũ ấy.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 眼里 yǎnlǐ 含着泪 hánzhelèi , 可怜巴巴 kěliánbābā 地 dì 瞅 chǒu 着 zhe 他 tā

    - đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.

  • volume volume

    - 坐 zuò 巴士 bāshì 或 huò 地铁 dìtiě 能 néng 到 dào 上海 shànghǎi 吗 ma

    - Ngồi xe bus hoặc tàu hỏa có thể tới Thượng Hải không?

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地扇 dìshàn 了 le 孩子 háizi 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tức giận tát một cái vào mặt đứa trẻ.

  • volume volume

    - 吮痈舐痔 shǔnyōngshìzhì 。 ( 比喻 bǐyù 不择手段 bùzéshǒuduàn 地 dì 巴结 bājié 人 rén )

    - nịnh bợ ra mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 敲击 qiāojī 着 zhe 檀板 tánbǎn

    - Anh ấy gõ phách một cách thuần thục.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 有些 yǒuxiē 地方 dìfāng 泛 fàn 了 le 黄 huáng

    - Có vài nơi trên tường bị ố vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 檀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+13 nét)
    • Pinyin: Shàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYWM (木卜田一)
    • Bảng mã:U+6A80
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao