差远 chà yuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【sai viễn】

Đọc nhanh: 差远 (sai viễn). Ý nghĩa là: kém cỏi, không ngang bằng, bị nhầm lẫn.

Ý Nghĩa của "差远" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

差远 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. kém cỏi

inferior

✪ 2. không ngang bằng

not up to par

✪ 3. bị nhầm lẫn

to be mistaken

✪ 4. để giảm rất nhiều

to fall far short

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差远

  • volume volume

    - 哪儿 nǎér 啊 a 还 hái 差得远 chàdeyuǎn 呢 ne

    - Đâu có còn kém xa

  • volume volume

    - 相比之下 xiāngbǐzhīxià , 我 wǒ 的 de 成绩 chéngjì 就 jiù 差远了 chàyuǎnle

    - So sánh thì kết quả của tôi kém xa.

  • volume volume

    - 这 zhè 两条路 liǎngtiáolù 的 de 远近 yuǎnjìn 差不多 chàbùduō

    - hai con đường này gần xa xấp xỉ nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 成绩 chéngjì 跟 gēn 他 tā 比 bǐ 差得远 chàdeyuǎn

    - Thành tích của tôi kém xa so với anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 高 gāo , 我 wǒ 和 hé 他 tā 差得远 chàdeyuǎn

    - Anh ấy cao lắm, tôi còn thua xa anh ta.

  • volume volume

    - 哪儿 nǎér 啊 a , 我 wǒ 还 hái 差得远 chàdeyuǎn 呢 ne ?

    - Đâu có, tớ còn kém lắm.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 和 hé 维杰 wéijié · 辛格 xīngé 比 bǐ 你 nǐ 差得远 chàdeyuǎn 了 le

    - Bạn không phải là Vijay Singh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao