巴生 bā shēng
volume volume

Từ hán việt: 【ba sinh】

Đọc nhanh: 巴生 (ba sinh). Ý nghĩa là: Klang (thành phố ở Malaysia).

Ý Nghĩa của "巴生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巴生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Klang (thành phố ở Malaysia)

Klang (city in Malaysia)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴生

  • volume volume

    - 双峰 shuāngfēng 正在 zhèngzài 阿拉巴马 ālābāmǎ 的 de 月光 yuèguāng 下 xià 熠熠生辉 yìyìshēnghuī

    - Dưới ánh trăng Alabama.

  • volume volume

    - 巴巴结结 bābājiējiē 地 dì 做 zuò 着 zhe 生活 shēnghuó

    - gắng gượng làm để mà sống

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 出生 chūshēng

    - Anh ấy sinh ra ở Pakistan.

  • volume volume

    - 进化 jìnhuà 生物学家 shēngwùxuéjiā 罗宾 luóbīn · 邓巴 dèngbā 把 bǎ 八卦 bāguà 定义 dìngyì 为 wèi

    - Nhà sinh vật học tiến hóa Robin Dunbar đã xác định tin đồn

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地掌 dìzhǎng 了 le 她 tā 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tức giận tát cô một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地扇 dìshàn 了 le 孩子 háizi 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tức giận tát một cái vào mặt đứa trẻ.

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 时 shí 打 dǎ 了 le 他 tā 巴掌 bāzhang

    - Cô ấy tức giận tát anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao