左偏球 zuǒ piān qiú
volume volume

Từ hán việt: 【tả thiên cầu】

Đọc nhanh: 左偏球 (tả thiên cầu). Ý nghĩa là: Bóng lượn trái (draw).

Ý Nghĩa của "左偏球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

左偏球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bóng lượn trái (draw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 左偏球

  • volume volume

    - 高尔夫球场 gāoěrfūqiúchǎng

    - sân gôn

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 见 jiàn 他 tā , 偏撞 piānzhuàng 上 shàng 他 tā

    - Không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 扎 zhā 气球 qìqiú

    - Đừng đâm bóng bằng bút chì.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 左顾右盼 zuǒgùyòupàn !

    - Đừng nhìn ngang nhìn dọc!

  • volume volume

    - 不是 búshì 你 nǐ 来 lái , 就是 jiùshì 我 wǒ 去 qù , 左不过 zuǒbùguò 是 shì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - anh không đến thì tôi đi, dù thế nào cũng vậy thôi.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 我 wǒ 去 qù 我 wǒ 偏 piān 去 qù

    - Không cho tôi đi, tôi cứ đi.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 左›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá , Tả
    • Nét bút:一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KM (大一)
    • Bảng mã:U+5DE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao