左上 zuǒshàng
volume volume

Từ hán việt: 【tả thượng】

Đọc nhanh: 左上 (tả thượng). Ý nghĩa là: phía trên bên trái.

Ý Nghĩa của "左上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

左上 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phía trên bên trái

upper left

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 左上

  • volume volume

    - 将军 jiāngjūn 上阵 shàngzhèn , 左右 zuǒyòu 相随 xiāngsuí

    - Tướng quân ra trận, thuộc hạ sát cánh kề bên.

  • volume volume

    - 结婚戒指 jiéhūnjièzhi 应该 yīnggāi 戴 dài 在 zài 左手 zuǒshǒu 的 de 无名指 wúmíngzhǐ 上 shàng

    - Nhẫn cưới nên được đeo ở ngón áp út của bàn tay trái.

  • volume volume

    - 左胳膊 zuǒgēbó 上带 shàngdài 着 zhe 红箍儿 hónggūer

    - trên cánh tay trái đeo băng đỏ.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì , 你 nǐ 该 gāi 从 cóng 左边 zuǒbian 的 de 旁门 pángmén 上 shàng

    - Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 机器 jīqì 左不过 zuǒbùguò 是 shì 上 shàng 了 le 点 diǎn 锈 xiù , 不用 bùyòng 修 xiū

    - cái máy này chẳng qua sét một chút, không cần phải sửa chữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng 左顾右盼 zuǒgùyòupàn

    - Anh ta nhìn ngang nhìn dọc trong lớp học.

  • volume volume

    - 在 zài 某种意义 mǒuzhǒngyìyì 上 shàng , 我 wǒ 在 zài 两种 liǎngzhǒng 认同感 rèntónggǎn 之间 zhījiān 感到 gǎndào 左右为难 zuǒyòuwéinán

    - Theo một nghĩa nào đó, tôi cảm thấy tiến thoái lưỡng nan giữa hai sự đồng cảm.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 当上 dāngshang 了 le 全国 quánguó 劳动模范 láodòngmófàn , 左邻右舍 zuǒlínyòushè 都 dōu 来 lái 表示 biǎoshì 庆贺 qìnghè

    - Bố trở thành chiến sĩ thi đua toàn quốc, hàng xóm láng giềng đều đến chúc mừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 左›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá , Tả
    • Nét bút:一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KM (大一)
    • Bảng mã:U+5DE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao