工业设计 gōngyè shèjì
volume volume

Từ hán việt: 【công nghiệp thiết kế】

Đọc nhanh: 工业设计 (công nghiệp thiết kế). Ý nghĩa là: kiểu dáng công nghiệp.

Ý Nghĩa của "工业设计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工业设计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểu dáng công nghiệp

industrial design

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工业设计

  • volume volume

    - 工业 gōngyè 建设 jiànshè 基地 jīdì

    - Khu vực nền tảng xây dựng công nghiệp.

  • volume volume

    - 绘制 huìzhì 工程 gōngchéng 设计图 shèjìtú

    - vẽ bản thiết kế công trình.

  • volume volume

    - 工业 gōngyè 厂房 chǎngfáng 正在 zhèngzài 建设 jiànshè

    - Các nhà máy công nghiệp đang được xây dựng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 重新 chóngxīn 设计 shèjì 业务流程 yèwùliúchéng

    - Họ đang thiết kế lại các quy trình kinh doanh.

  • volume volume

    - 她 tā 大学毕业 dàxuébìyè 后 hòu , 应聘 yìngpìn 到 dào 一家 yījiā 外贸公司 wàimàogōngsī 做 zuò 会计工作 kuàijìgōngzuò

    - Sau khi tốt nghiệp đại học, cô xin vào làm kế toán tại một công ty ngoại thương

  • volume volume

    - 工业 gōngyè 建设 jiànshè 的 de 重点 zhòngdiǎn

    - Trọng điểm xây dựng công nghiệp.

  • volume volume

    - 工业区 gōngyèqū 设在 shèzài 城市 chéngshì 的 de 下风 xiàfēng , 就 jiù 不至于 bùzhìyú 污染 wūrǎn 城市 chéngshì 的 de 空气 kōngqì

    - khu công nghiệp nên đặt ở nơi cuối gió của thành phố để giảm bớt phần ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 管理工具 guǎnlǐgōngjù 为 wèi 您 nín 提供 tígōng 了 le 设计 shèjì 和 hé 建立 jiànlì 一个 yígè 外观 wàiguān 精美 jīngměi 并且 bìngqiě 易于 yìyú 导航 dǎoháng 的 de Web

    - Các công cụ quản trị cung cấp cho bạn khả năng thiết kế và xây dựng một trang web đẹp và dễ điều hướng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 设›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶フノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHNE (戈女竹弓水)
    • Bảng mã:U+8BBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao