工业废水 gōngyè fèishuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【công nghiệp phế thuỷ】

Đọc nhanh: 工业废水 (công nghiệp phế thuỷ). Ý nghĩa là: chất thải công nghiệp.

Ý Nghĩa của "工业废水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工业废水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất thải công nghiệp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工业废水

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 被 bèi 工业废水 gōngyèfèishuǐ 染污 rǎnwū 了 le

    - Nước sông bị nhiễm bẩn bởi nước thải công nghiệp.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 排放 páifàng 废水 fèishuǐ

    - Nhà máy thải nước thải.

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 一所 yīsuǒ 工艺美术 gōngyìměishù 学校 xuéxiào

    - Anh ấy tốt nghiệp từ một trường nghệ thuật công nghiệp.

  • volume volume

    - 而 ér 煤炭 méitàn 产业 chǎnyè 的 de 每 měi 一次 yīcì 进步 jìnbù 无不 wúbù 浸透 jìntòu 着 zhe 煤炭工人 méitàngōngrén 辛勤 xīnqín 劳作 láozuò 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Mỗi bước tiến của ngành Than đều thấm đẫm mồ hôi công sức lao động của những người công nhân ngành Than.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 工业 gōngyè 和 hé 地方 dìfāng 工业 gōngyè 同时并举 tóngshíbìngjǔ

    - Công nghiệp trung ương và địa phương tiến hành song song.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 金属 jīnshǔ 工业 gōngyè 工作 gōngzuò 了 le 十年 shínián

    - Anh ấy đã làm việc trong ngành kim loại được mười năm.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 号称 hàochēng 工业 gōngyè 城市 chéngshì

    - Thượng Hải được mệnh danh là thành phố công nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 金融 jīnróng 行业 hángyè 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao