峰回路转 fēnghuílùzhuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phong hồi lộ chuyển】

Đọc nhanh: 峰回路转 (phong hồi lộ chuyển). Ý nghĩa là: quanh co; khúc khuỷu (núi, đường).

Ý Nghĩa của "峰回路转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

峰回路转 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quanh co; khúc khuỷu (núi, đường)

形容山峰、道路迂回曲折

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 峰回路转

  • volume volume

    - 回肠九转 huíchángjiǔzhuàn

    - bụng dạ rối bời

  • volume volume

    - 低回 dīhuí 婉转 wǎnzhuǎn 的 de 乐曲 yuèqǔ

    - chuyển sang khúc nhạc du dương.

  • volume volume

    - 峰回路转 fēnghuílùzhuǎn , 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Đường núi quanh co, phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 上下班 shàngxiàbān 高峰 gāofēng 时间 shíjiān 路上 lùshàng 拥挤 yōngjǐ

    - Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 市郊 shìjiāo , 回家 huíjiā 要 yào 转 zhuǎn 两次 liǎngcì 车 chē

    - anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • volume volume

    - 回来 huílai 时 shí 路过 lùguò 照片 zhàopiān 冲洗 chōngxǐ 店 diàn

    - trên đường về đi qua tiệm rửa ảnh

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 十字路口 shízìlùkǒu 右转 yòuzhuǎn

    - Rẽ phải tại giao lộ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 峰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UHEJ (山竹水十)
    • Bảng mã:U+5CF0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao