岗哨 gǎngshào
volume volume

Từ hán việt: 【cương sáo】

Đọc nhanh: 岗哨 (cương sáo). Ý nghĩa là: trạm gác; vọng gác, người đứng gác; người canh gác, bốt.

Ý Nghĩa của "岗哨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岗哨 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. trạm gác; vọng gác

站岗放哨的处所

✪ 2. người đứng gác; người canh gác

站岗放哨的人

✪ 3. bốt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岗哨

  • volume volume

    - 暗号 ànhào 为 wèi 通过 tōngguò 岗哨 gǎngshào 而 ér 必须 bìxū 给出 gěichū 的 de 秘密 mìmì 记号 jìhào 或 huò 口令 kǒulìng ; 暗语 ànyǔ

    - Dịch câu này sang "暗号 là một dấu hiệu bí mật hoặc khẩu lệnh phải được cung cấp khi đi qua trạm canh; ngôn từ bí mật."

  • volume volume

    - 保安 bǎoān 正在 zhèngzài 门口 ménkǒu 站岗 zhàngǎng

    - Nhân viên bảo vệ đang đứng gác ở cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 试着 shìzhe 吹口哨 chuīkǒushào

    - Bạn đang cố gắng huýt sáo.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 岗哨 gǎngshào 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Cái vọng gác đó rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 哨岗 shàogǎng 上 shàng 值班 zhíbān

    - Anh ấy đang trực tại trạm gác.

  • volume volume

    - 哨站 shàozhàn , 岗位 gǎngwèi 如 rú 卫兵 wèibīng 或 huò 哨兵 shàobīng 的 de 指派 zhǐpài 的 de 站岗 zhàngǎng 位置 wèizhi

    - Vị trí đóng đồn, vị trí trực gác như lính bảo vệ hoặc lính gác trực

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 不 bù 在 zài 岗 gǎng

    - Sức khỏe anh ấy không tốt nên không đi làm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 岗位 gǎngwèi 上 shàng 工作 gōngzuò 了 le 三年 sānnián

    - Anh ấy đã làm việc ở vị trí công việc này ba năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao