岗亭 gǎngtíng
volume volume

Từ hán việt: 【cương đình】

Đọc nhanh: 岗亭 (cương đình). Ý nghĩa là: vọng gác; trạm gác; gác canh; vọng canh.

Ý Nghĩa của "岗亭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岗亭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vọng gác; trạm gác; gác canh; vọng canh

为军警站岗而设置的亭子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岗亭

  • volume volume

    - 他 tā 巴不得 bābùdé 立刻 lìkè 回到 huídào 自己 zìjǐ 岗位 gǎngwèi 上 shàng

    - anh ấy chỉ mong sao về ngay cương vị của mình

  • volume volume

    - 黄土岗 huángtǔgǎng 儿 ér

    - hoàng thổ cương; đồi đất vàng

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 不 bù 在 zài 岗 gǎng

    - Sức khỏe anh ấy không tốt nên không đi làm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 体态 tǐtài 挺亭匀 tǐngtíngyún

    - Dáng người của anh ấy khá cân đối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 擅自 shànzì 离开 líkāi 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Bạn không thể tự ý rời khỏi vị trí làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 任用 rènyòng 到 dào 新 xīn 岗位 gǎngwèi

    - Anh ấy được bổ nhiệm đến vị trí mới.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 去 qù 干 gàn 一个 yígè 管理 guǎnlǐ 岗位 gǎngwèi

    - Anh ấy quyết định tìm kiếm một vị trí quản lý.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 爱岗敬业 àigǎngjìngyè 的 de 员工 yuángōng

    - Anh ấy là một nhân viên tận tụy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBN (卜口月弓)
    • Bảng mã:U+4EAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao