暗哨 ànshào
volume volume

Từ hán việt: 【ám sáo】

Đọc nhanh: 暗哨 (ám sáo). Ý nghĩa là: lính gác đứng ở vị trí kín đáo.

Ý Nghĩa của "暗哨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗哨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lính gác đứng ở vị trí kín đáo

设在暗处或不易发现处的哨兵

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗哨

  • volume volume

    - 暗号 ànhào 为 wèi 通过 tōngguò 岗哨 gǎngshào 而 ér 必须 bìxū 给出 gěichū 的 de 秘密 mìmì 记号 jìhào 或 huò 口令 kǒulìng ; 暗语 ànyǔ

    - Dịch câu này sang "暗号 là một dấu hiệu bí mật hoặc khẩu lệnh phải được cung cấp khi đi qua trạm canh; ngôn từ bí mật."

  • volume volume

    - 他 tā 暗恋 ànliàn 隔壁 gébì 班 bān 女孩 nǚhái

    - Anh ấy yêu thầm cô gái lớp bên cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 地 dì 观察 guānchá 对手 duìshǒu

    - Anh ấy âm thầm quan sát đối thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 地 dì 担心 dānxīn 家人 jiārén

    - Anh ấy thầm lo lắng cho gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 暗暗 ànàn 下定决心 xiàdìngjuéxīn

    - Anh ta thầm hạ quyết tâm

  • volume volume

    - 他 tā 暗中 ànzhōng 和 hé 对方 duìfāng 朋党 péngdǎng

    - Anh ta âm thầm kết bè với bên kia.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 哨岗 shàogǎng 上 shàng 值班 zhíbān

    - Anh ấy đang trực tại trạm gác.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Sáo , Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:丨フ一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RFB (口火月)
    • Bảng mã:U+54E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao