岂辞 qǐ cí
volume volume

Từ hán việt: 【khởi từ】

Đọc nhanh: 岂辞 (khởi từ). Ý nghĩa là: nại bao.

Ý Nghĩa của "岂辞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岂辞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nại bao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岂辞

  • volume volume

    - 他 tā 不辞而别 bùcíérbié

    - Anh ta rời đi mà không nói lời từ biệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 见面 jiànmiàn , 不 bù 辞 cí 长途跋涉 chángtúbáshè

    - Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 保不住 bǎobúzhù 正在 zhèngzài 考虑 kǎolǜ 辞职 cízhí

    - Anh ấy có thể đang suy nghĩ về việc từ chức.

  • volume volume

    - 为了 wèile 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì , 赴汤蹈火 fùtāngdǎohuǒ , 在所不辞 zàisuǒbùcí

    - vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 公司 gōngsī 辞退 cítuì 了 le

    - Họ đã bị công ty sa thải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推辞 tuīcí 了 le 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Họ đã từ chối lời khuyên của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妇 fūfù 辞职 cízhí 找 zhǎo 另个 lìnggè 工作 gōngzuò 说 shuō 去 qù 了 le 东北 dōngběi

    - Hai vợ chồng xin nghỉ việc để tìm công việc khác, nói rằng sẽ đi về vùng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 长 zhǎng 在 zài 植物 zhíwù 上面 shàngmiàn 的 de 花 huā 就是 jiùshì 它们 tāmen 的 de 生殖器官 shēngzhíqìguān , 那 nà 岂 qǐ 不是 búshì 妙得 miàodé 很 hěn 吗 ma ?

    - Những bông hoa nằm trên các cây chính là cơ quan sinh dục của chúng, có phải thật tuyệt vời không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎi , Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khỉ , Khởi
    • Nét bút:丨フ丨フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:USU (山尸山)
    • Bảng mã:U+5C82
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao