年岁 nián suì
volume volume

Từ hán việt: 【niên tuế】

Đọc nhanh: 年岁 (niên tuế). Ý nghĩa là: tuổi tác; tuổi; tuế, năm tháng. Ví dụ : - 他虽然上了年岁,干起活来可不服老。 ông ấy mặc dù tuổi đã cao, nhưng làm việc thì không chịu thua kém ai.. - 因为年岁久远,大家把这件事情忘了。 vì năm tháng qua lâu, nên mọi người đã quên chuyện này rồi.

Ý Nghĩa của "年岁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

年岁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi tác; tuổi; tuế

年纪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 上 shàng 了 le 年岁 niánsuì , 干起 gànqǐ 活来 huólái 可 kě 不服 bùfú 老 lǎo

    - ông ấy mặc dù tuổi đã cao, nhưng làm việc thì không chịu thua kém ai.

✪ 2. năm tháng

年代

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 年岁久远 niánsuìjiǔyuǎn , 大家 dàjiā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 忘 wàng 了 le

    - vì năm tháng qua lâu, nên mọi người đã quên chuyện này rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年岁

  • volume volume

    - 享年 xiǎngnián 七十四岁 qīshísìsuì

    - hưởng thọ bảy mươi bốn tuổi

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 的 de 岁数 suìshù 是 shì 十岁 shísuì

    - Tuổi của anh năm nay là mười.

  • volume volume

    - 他 tā 年龄 niánlíng 逾 yú 五十岁 wǔshísuì

    - Anh ấy đã quá năm mươi tuổi.

  • volume

    - 他们 tāmen 的 de 年龄 niánlíng 去 qù 差 chà 五岁 wǔsuì

    - Họ cách nhau 5 tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 属 shǔ 什么 shénme 我 wǒ 属鸡 shǔjī , 今年 jīnnián 37 岁 suì 吧 ba !

    - Bạn tuổi con gì, tôi tuổi gà năm nay 37 rồi

  • volume volume

    - 他 tā 才 cái 20 岁 suì 的 de 年 nián 经 jīng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - anh ấy là một thanh trẻ mới 20 tuổi.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 40 岁 suì 以下 yǐxià 起病 qǐbìng 的 de 青年 qīngnián 帕金森病 pàjīnsēnbìng 较 jiào 少见 shǎojiàn

    - Bệnh Parkinson ít phổ biến hơn ở những người trẻ tuổi khởi phát dưới 40 tuổi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuế
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UNI (山弓戈)
    • Bảng mã:U+5C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao