山茶半岛 shānchá bàndǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sơn trà bán đảo】

Đọc nhanh: 山茶半岛 (sơn trà bán đảo). Ý nghĩa là: Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng). Ví dụ : - 我们的第一站是山茶半岛,这里有一座超高大的观音像。 Điểm đến đầu tiên của chúng tôi là bán đảo Sơn Trà, nơi có tượng Phật Bà Quan Âm siêu cao.

Ý Nghĩa của "山茶半岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 第一站 dìyīzhàn 是 shì 山茶 shānchá 半岛 bàndǎo , 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一座 yīzuò 超高 chāogāo 大 dà 的 de 观音像 guānyīnxiàng

    - Điểm đến đầu tiên của chúng tôi là bán đảo Sơn Trà, nơi có tượng Phật Bà Quan Âm siêu cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山茶半岛

  • volume volume

    - 玉山 yùshān 祠 cí 位于 wèiyú 还 hái 剑 jiàn 湖畔 húpàn 小小的 xiǎoxiǎode 玉山 yùshān 岛上 dǎoshàng

    - Đền Ngọc Sơn nằm trên đảo Ngọc của hồ Hoàn Kiếm

  • volume volume

    - 半壁江山 bànbìjiāngshān 沦落 lúnluò 敌手 díshǒu

    - hết nửa đất nước rơi vào tay giặc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 半山腰 bànshānyāo 休息 xiūxī

    - Chúng tôi nghỉ ngơi giữa lưng chừng núi.

  • volume volume

    - 半山 bànshān 以上 yǐshàng 石级 shíjí 更 gèng 陡 dǒu

    - từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.

  • volume volume

    - 爬 pá 到 dào 半山 bànshān , 感到 gǎndào 有点 yǒudiǎn 气短 qìduǎn

    - trèo đến lưng trừng núi, cảm thấy có phần hụt hơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 第一站 dìyīzhàn 是 shì 山茶 shānchá 半岛 bàndǎo , 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一座 yīzuò 超高 chāogāo 大 dà 的 de 观音像 guānyīnxiàng

    - Điểm đến đầu tiên của chúng tôi là bán đảo Sơn Trà, nơi có tượng Phật Bà Quan Âm siêu cao.

  • volume volume

    - 岛上 dǎoshàng 自然风光 zìránfēngguāng 独特 dútè , 旅游 lǚyóu 资源 zīyuán 丰富 fēngfù , 自然 zìrán 气息 qìxī 浓郁 nóngyù , 青山 qīngshān 碧海 bìhǎi

    - Hòn đảo có phong cảnh thiên nhiên độc đáo, tài nguyên du lịch phong phú, bầu không khí tự nhiên mát mẻ, non xanh nước biếc.

  • volume volume

    - 火山 huǒshān 岛屿 dǎoyǔ 的 de 地形 dìxíng 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Địa hình của các đảo núi lửa rất đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao