山沟沟 shāngōu gōu
volume volume

Từ hán việt: 【sơn câu câu】

Đọc nhanh: 山沟沟 (sơn câu câu). Ý nghĩa là: (coll.) thung lũng xa xôi, rừng cây.

Ý Nghĩa của "山沟沟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. (coll.) thung lũng xa xôi

(coll.) remote valley

✪ 2. rừng cây

backwoods

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山沟沟

  • volume volume

    - 小溪 xiǎoxī 弯弯曲曲 wānwānqūqū 地 dì 顺着 shùnzhe 山沟 shāngōu 流下去 liúxiàqù

    - con suối lượn vòng theo khe núi chảy xuống.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 顺着 shùnzhe 山沟 shāngōu 流 liú

    - Nước chảy theo khe núi.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 山路 shānlù 很 hěn 险峻 xiǎnjùn , 一边 yībiān 是 shì 悬崖峭壁 xuányáqiàobì , 一边 yībiān 是 shì 深不见底 shēnbújiàndǐ 的 de 沟壑 gōuhè

    - Con đường núi này rất dốc, một bên là vách đá , một bên là khe núi sâu không thấy đáy.

  • volume volume

    - 山沟 shāngōu 里通 lǐtōng 了 le 火车 huǒchē , 在 zài 当地 dāngdì 是 shì 一件 yījiàn 了不得 liǎobùdé 的 de 大事 dàshì

    - Hang núi khai thông đường xe lửa, nơi đây là một sự kiện vô cùng trọng đại.

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 大山 dàshān 夹 jiā 着 zhe 一条 yītiáo 小沟 xiǎogōu

    - hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.

  • volume volume

    - 把 bǎ 敌人 dírén 困在 kùnzài 山沟 shāngōu 里 lǐ

    - Bao vây bọn địch trong khe núi.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 山沟 shāngōu 十分 shífēn 幽静 yōujìng

    - Khe núi này rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao