屁 pì
volume volume

Từ hán việt: 【thí】

Đọc nhanh: 屁 (thí). Ý nghĩa là: rắm; trung tiện (đánh rắm), gì; cái gì. Ví dụ : - 谁放的屁好臭。 Ai đánh rắm thối thế.. - 他放了个屁。 Anh ấy đánh rắm một cái.. - 他知道屁啊。 Anh ta biết cái gì chứ.

Ý Nghĩa của "屁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. rắm; trung tiện (đánh rắm)

由肛门排出的臭气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谁 shuí 放 fàng 的 de 屁 pì 好 hǎo 臭 chòu

    - Ai đánh rắm thối thế.

  • volume volume

    - 他放 tāfàng 了 le 个 gè 屁 pì

    - Anh ấy đánh rắm một cái.

✪ 2. gì; cái gì

意思和“什么”一样,指任何东西,多用于否定和批评。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 知道 zhīdào 屁 pì 啊 a

    - Anh ta biết cái gì chứ.

  • volume volume

    - 干 gàn 你 nǐ 屁事 pìshì 啊 a !

    - Liên quan gì đến bạn!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屁

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 佩妮 pèinī 是 shì 个 gè 自鸣得意 zìmíngdéyì 的 de 小屁孩 xiǎopìhái

    - Đó là bởi vì Penny là một đứa trẻ tự mãn

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 屁股 pìgu

    - đầu lọc.

  • volume volume

    - 大 dà 辕马 yuánmǎ 鞧 qiū 着 zhe 屁股 pìgu 向 xiàng 后退 hòutuì

    - ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 洗 xǐ 屁屁 pìpi

    - Đừng quên rửa sạch đáy của bạn.

  • volume volume

    - 别 bié 听 tīng 他 tā 的 de 放屁 fàngpì 话 huà

    - Đừng nghe những lời chém gió của anh ấy.

  • volume volume

    - 大大的 dàdàde 屁股 pìgu 让 ràng 人 rén 印象 yìnxiàng 深刻 shēnkè

    - Cái mông to để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 石头 shítou 上面 shàngmiàn

    - Cô ấy ngồi lên đá.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 放屁 fàngpì 了 le

    - Anh ấy cười đến nỗi đánh rắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Pì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:フ一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SPP (尸心心)
    • Bảng mã:U+5C41
    • Tần suất sử dụng:Cao