尽是 jìn shì
volume volume

Từ hán việt: 【tận thị】

Đọc nhanh: 尽是 (tận thị). Ý nghĩa là: hoàn toàn, đầy, luống những. Ví dụ : - 早晨街上尽是些急急忙忙赶着上班的人。 Sáng sớm, trên đường toàn là những người vội vã cho kịp giờ làm.

Ý Nghĩa của "尽是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尽是 khi là Phó từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn toàn

completely

Ví dụ:
  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 街上 jiēshàng 尽是 jìnshì 些 xiē 急急忙忙 jíjímángmáng 赶着 gǎnzhe 上班 shàngbān 的 de 人 rén

    - Sáng sớm, trên đường toàn là những người vội vã cho kịp giờ làm.

✪ 2. đầy

to be full of

✪ 3. luống những

只是这样罢了

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尽是

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 她 tā 想要 xiǎngyào 的 de 是 shì 我 wǒ 的 de 办公桌 bàngōngzhuō 她 tā 尽管 jǐnguǎn 拿走 názǒu 我 wǒ 还 hái 求之不得 qiúzhībùdé 呢 ne

    - Nếu cô ấy muốn chiếc bàn làm việc của tôi, cứ lấy đi, tôi thậm chí còn mong được đó!

  • volume volume

    - 你 nǐ 尽管 jǐnguǎn 躺 tǎng 着 zhe , 我 wǒ 不是 búshì 外人 wàirén

    - Cậu cứ nằm đi, tớ đâu phải người ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 工作 gōngzuò 总是 zǒngshì 尽心尽力 jìnxīnjìnlì

    - Anh ấy luôn nỗ lực hết mình trong công việc.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 尽是 jìnshì 墨 mò , 黢黑 qūhēi 的 de

    - hai bàn tay toàn mực đen sì.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 的 de 祖父 zǔfù 是 shì 贵族 guìzú , 他 tā 却 què 非常 fēicháng 穷困 qióngkùn

    - Mặc dù ông ta có tổ tiên là quý tộc, nhưng ông ta rất nghèo khó.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天晚上 zuótiānwǎnshang 写 xiě 了 le 八个 bāgè 小时 xiǎoshí 作业 zuòyè 。 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ , 还是 háishì 没写 méixiě 完 wán

    - Hôm qua anh ấy ngồi làm bài tận 8 tiếng. Nhưng dù vậy thì bài tập vẫn chưa làm xong.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 爱 ài , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 温暖 wēnnuǎn 和 hé 力量 lìliàng

    - Em là tình yêu trong cuộc đời anh, mang đến cho anh vô vàn ấm áp và sức mạnh.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 心里 xīnli 的 de 温暖 wēnnuǎn , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 安慰 ānwèi

    - Em là sự ấm áp trong trái tim anh, mang đến cho anh vô vàn sự an ủi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa