少尉 shàowèi
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu uý】

Đọc nhanh: 少尉 (thiếu uý). Ý nghĩa là: thiếu uý; quan một.

Ý Nghĩa của "少尉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少尉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu uý; quan một

军衔,尉官的一级,低于中尉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少尉

  • volume volume

    - 魏有 wèiyǒu 不少 bùshǎo 人才 réncái

    - Nước Ngụy có không ít nhân tài.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 不多不少 bùduōbùshǎo , 刚刚 gānggang 一杯 yībēi

    - không nhiều không ít, vừa đủ một ly.

  • volume volume

    - 上来 shànglái 先少 xiānshǎo 说话 shuōhuà

    - Lúc đầu ít nói thôi.

  • volume volume

    - 尉迟 yùchí 这个 zhègè 姓 xìng 很少 hěnshǎo 见 jiàn

    - Họ Uất Trì này rất hiếm thấy.

  • volume volume

    - 少尉 shàowèi 的 de 职责 zhízé 是 shì 训练 xùnliàn 新兵 xīnbīng

    - Thiếu úy có trách nhiệm huấn luyện tân binh.

  • volume volume

    - 上尉 shàngwèi 对 duì 我们 wǒmen 重申 chóngshēn 了 le 那项 nàxiàng 命令 mìnglìng

    - "Đại úy nhắc lại cho chúng tôi một lần nữa về lệnh đó."

  • volume volume

    - 三明治 sānmíngzhì 多少 duōshǎo 钱 qián 一个 yígè ?

    - Sandwich giá bao nhiêu một chiếc?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yù
    • Âm hán việt: Uý , Uất
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SFDI (尸火木戈)
    • Bảng mã:U+5C09
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao