少相 shào xiang
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu tướng】

Đọc nhanh: 少相 (thiếu tướng). Ý nghĩa là: trẻ măng; trông rất trẻ. Ví dụ : - 她长得少相,岁数儿可不小了。 chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

Ý Nghĩa của "少相" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少相 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ măng; trông rất trẻ

相貌显得年轻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少相

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 年少无知 niánshàowúzhī , 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 别人 biérén

    - Anh ấy tuổi trẻ thiếu hiểu biết, dễ dàng tin người khác.

  • volume volume

    - 低音 dīyīn 的 de 与 yǔ 一 yī 相对 xiāngduì 少量 shǎoliàng 的 de 每秒钟 měimiǎozhōng 音波 yīnbō 周期 zhōuqī 相对 xiāngduì 应 yīng 的 de 低音 dīyīn 的 de

    - Dịch câu này sang "Âm trầm tương ứng với một lượng sóng âm mỗi giây tương đối ít so với chu kỳ âm trầm."

  • volume volume

    - 一 yī 立秋 lìqiū , 天气 tiānqì 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 凉意 liángyì 了 le

    - trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 和 hé 青少年 qīngshàonián 相处 xiāngchǔ , 有 yǒu 几个 jǐgè 基本 jīběn 要点 yàodiǎn 要 yào 掌握 zhǎngwò

    - Bạn biết có một số điểm cơ bản cần nắm vững khi tiếp xúc với thanh thiếu niên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn 你 nǐ 居然 jūrán 还 hái 想 xiǎng 少 shǎo 给 gěi 的哥 dīgē 小费 xiǎofèi

    - Tôi không thể tin rằng bạn đã cố gắng làm cứng người lái xe taxi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao