少主 shǎo zhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu chủ】

Đọc nhanh: 少主 (thiếu chủ). Ý nghĩa là: Thiếu chủ. Ví dụ : - 少主人惊采绝艳,小少主也绝非池中之物 Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.

Ý Nghĩa của "少主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thiếu chủ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 少 shǎo 主人 zhǔrén 惊采绝艳 jīngcǎijuéyàn 小少主 xiǎoshǎozhǔ 也 yě 绝非 juéfēi 池中之物 chízhōngzhīwù

    - Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少主

  • volume volume

    - 一个 yígè 叙利亚 xùlìyà 的 de 女同性恋 nǚtóngxìngliàn 博主 bózhǔ

    - Một blogger đồng tính nữ đến từ Syria.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 缺少 quēshǎo 保密性 bǎomìxìng 和 hé 隐私 yǐnsī 性是 xìngshì 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí 之一 zhīyī

    - Việc thiếu bí mật và riêng tư là một trong những vấn đề chính.

  • volume volume

    - 少 shǎo 主人 zhǔrén 惊采绝艳 jīngcǎijuéyàn 小少主 xiǎoshǎozhǔ 也 yě 绝非 juéfēi 池中之物 chízhōngzhīwù

    - Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 搜查 sōuchá 能力 nénglì 堪比 kānbǐ 《 龙纹 lóngwén 身 shēn 少女 shàonǚ 》 的 de 女主角 nǚzhǔjué 啊 a

    - Cô ấy giống như cô gái có hình xăm rồng.

  • volume volume

    - 青少年 qīngshàonián 是 shì 未来 wèilái 主人 zhǔrén

    - Thanh thiếu niên là chủ nhân tương lai của đất nước.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le 我 wǒ 废话少说 fèihuàshǎoshuō 直奔 zhíbèn 主题 zhǔtí 了 le

    - Chà, không cần nói thêm gì nữa, tôi sẽ đi thẳng vào vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao