学无止境 xué wú zhǐjìng
volume volume

Từ hán việt: 【học vô chỉ cảnh】

Đọc nhanh: 学无止境 (học vô chỉ cảnh). Ý nghĩa là: Biển học vô bờ. Ví dụ : - 学无止境,即使在我们结束学业后也是如此。 Việc học là vô tận, kể cả sau khi chúng ta học xong.

Ý Nghĩa của "学无止境" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学无止境 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biển học vô bờ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 学无止境 xuéwúzhǐjìng , 即使 jíshǐ 在 zài 我们 wǒmen 结束 jiéshù 学业 xuéyè 后 hòu 也 yě 是 shì 如此 rúcǐ

    - Việc học là vô tận, kể cả sau khi chúng ta học xong.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学无止境

  • volume volume

    - 学无止境 xuéwúzhǐjìng 再接再厉 zàijiēzàilì

    - Đường học vô bờ, nỗ lực phấn đấu (nhớ nha các bạn hanziier)

  • volume volume

    - 学无止境 xuéwúzhǐjìng

    - việc học không có chỗ tận cùng.

  • volume volume

    - 在 zài 真理 zhēnlǐ 的 de 长河 chánghé 中 zhōng , 认识 rènshí 是 shì 无止境 wúzhǐjìng 的 de

    - trong dòng chân lý, nhận thức là không có giới hạn

  • volume volume

    - 无穷无尽 wúqióngwújìn ( 没有止境 méiyǒuzhǐjìng )

    - vô cùng vô tận; không bao giờ hết.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 的 de 发展 fāzhǎn 是 shì 没有止境 méiyǒuzhǐjìng 的 de

    - phát triển khoa học là không bờ bến.

  • volume volume

    - 学无止境 xuéwúzhǐjìng , 即使 jíshǐ 在 zài 我们 wǒmen 结束 jiéshù 学业 xuéyè 后 hòu 也 yě 是 shì 如此 rúcǐ

    - Việc học là vô tận, kể cả sau khi chúng ta học xong.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 野心 yěxīn 毫无 háowú 止境 zhǐjìng

    - tham vọng của anh ấy không có giới hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心 tānxīn 永无止境 yǒngwúzhǐjìng

    - Lòng tham của anh ta không có giới hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 境›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYTU (土卜廿山)
    • Bảng mã:U+5883
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 止›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YLM (卜中一)
    • Bảng mã:U+6B62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao