小黄瓜条 xiǎo huángguā tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu hoàng qua điều】

Đọc nhanh: 小黄瓜条 (tiểu hoàng qua điều). Ý nghĩa là: nạc lõi mông bò úc.

Ý Nghĩa của "小黄瓜条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小黄瓜条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nạc lõi mông bò úc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小黄瓜条

  • volume volume

    - 五条 wǔtiáo 黄瓜 huángguā

    - Năm quả dưa chuột.

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 这条 zhètiáo 小 xiǎo 胡同 hútòng

    - Anh ta bước vào con hẻm nhỏ này.

  • volume volume

    - 仨瓜 sāguā 俩 liǎ 枣 zǎo ( 比喻 bǐyù 一星半点 yīxīngbàndiǎn 的 de 小事 xiǎoshì 、 小东西 xiǎodōngxī )

    - Vài ba trái dưa quả cà (ví với những chuyện nhỏ nhặt).

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 买 mǎi 的 de 黄瓜 huángguā 很脆 hěncuì

    - Dưa chuột hôm nay mua rất giòn.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 沿着 yánzhe 这 zhè 条 tiáo 小道 xiǎodào 走 zǒu

    - Đi theo con đường này tất cả các con đường.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 那条 nàtiáo 小河 xiǎohé 的 de 水量 shuǐliàng 减少 jiǎnshǎo , 成 chéng 了 le 涓涓 juānjuān 溪流 xīliú

    - Mùa hè dòng sông nhỏ đó đã giảm lượng nước, trở thành một dòng suối nhỏ chảy chầm chậm.

  • volume volume

    - 丝瓜 sīguā 花是 huāshì 黄色 huángsè 的 de

    - Hoa mướp có màu vàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao