小铁锤 xiǎo tiě chuí
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thiết chuỳ】

Đọc nhanh: 小铁锤 (tiểu thiết chuỳ). Ý nghĩa là: búa tay.

Ý Nghĩa của "小铁锤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小铁锤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. búa tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小铁锤

  • volume volume

    - 铁 tiě 秤锤 chèngchuí 有些 yǒuxiē 生锈 shēngxiù 了 le

    - Quả cân sắt có chút bị rỉ sắt.

  • volume volume

    - 铁锤 tiěchuí 打 dǎ 在 zài 石头 shítou 上 shàng , 迸出 bèngchū 不少 bùshǎo 火星 huǒxīng

    - búa sắt đập vào đá bắn ra nhiều đốm lửa nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 手握 shǒuwò 巨大 jùdà 铁锤 tiěchuí

    - Tay anh ấy cầm một cái chùy sắt lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 起 qǐ 锤子 chuízi 砸 zá 铁 tiě

    - Anh ấy quai búa đập sắt.

  • volume volume

    - 铁匠 tiějiang 拿 ná 着 zhe 新 xīn 锤子 chuízi

    - Thợ rèn cầm búa mới.

  • volume volume

    - 抡 lūn 起 qǐ 铁锤 tiěchuí 大炮 dàpào 眼 yǎn

    - quai búa đục lỗ mìn.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 小锤放 xiǎochuífàng 桌上 zhuōshàng

    - Một cái búa nhỏ đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 小伙 xiǎohuǒ 锤打 chuídǎ 金属 jīnshǔ 薄片 báopiàn

    - Chàng trai đập tấm kim loại mỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Chuý , Chuỳ
    • Nét bút:ノ一一一フノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHJM (重金竹十一)
    • Bảng mã:U+9524
    • Tần suất sử dụng:Trung bình