小网 xiǎo wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu võng】

Đọc nhanh: 小网 (tiểu võng). Ý nghĩa là: xăm.

Ý Nghĩa của "小网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xăm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小网

  • volume volume

    - 枝叶 zhīyè 网住 wǎngzhù 小屋 xiǎowū

    - Tán lá phủ kín căn nhà nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 热爱 rèài 网球 wǎngqiú

    - Anh ấy yêu quần vợt từ khi còn nhỏ

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 随意 suíyì 刷 shuā 着 zhe 网页 wǎngyè

    - Tiểu Minh tùy ý lướt trang web.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 用网 yòngwǎng 捞虾 lāoxiā

    - Đứa trẻ dùng lưới vớt tôm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 网络 wǎngluò 住 zhù 小鱼 xiǎoyú

    - Anh ấy dùng lưới bọc lấy cá nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上司 shàngsī 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 这位 zhèwèi 新 xīn 网球 wǎngqiú 冠军 guànjūn 写篇 xiěpiān 小传 xiǎozhuàn

    - Cấp trên của tôi đã yêu cầu tôi viết một bài tiểu sử về nhà vô địch tennis mới này.

  • volume volume

    - 网络 wǎngluò 瘫痪 tānhuàn 了 le 一个多 yígèduō 小时 xiǎoshí

    - Mạng đã tê liệt hơn một giờ.

  • - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 花 huā 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 玩 wán 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Cô ấy mỗi ngày dành vài giờ chơi trò chơi mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao