小岩洞 xiǎo yándòng
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu nham động】

Đọc nhanh: 小岩洞 (tiểu nham động). Ý nghĩa là: hang.

Ý Nghĩa của "小岩洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小岩洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang

grotto

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小岩洞

  • volume volume

    - 小 xiǎo 洞穴 dòngxué 是 shì 唯一 wéiyī 的 de 避寒 bìhán 处 chù

    - Hang nhỏ là nơi duy nhất để tránh lạnh.

  • volume volume

    - 灵异 língyì 的 de 岩洞 yándòng

    - hang động kỳ bí.

  • volume volume

    - 山岩 shānyán 庇佑 bìyòu 小 xiǎo 村落 cūnluò

    - Núi đá che chở ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 涵洞 hándòng 里 lǐ 经常 jīngcháng 有 yǒu 小 xiǎo 动物 dòngwù 出没 chūmò

    - Thường có động vật nhỏ xuất hiện trong ống cống.

  • volume volume

    - 洞口 dòngkǒu 附近 fùjìn 有 yǒu 一条 yītiáo 小河 xiǎohé

    - Gần cửa hang có một con sông nhỏ.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 有个 yǒugè 小洞 xiǎodòng

    - Phía trên có một cái lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 在 zài 石灰岩 shíhuīyán 洞里 dònglǐ , 到处 dàochù 是 shì 奇形怪状 qíxíngguàizhuàng 的 de 钟乳石 zhōngrǔshí

    - trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 小狗 xiǎogǒu 从 cóng 洞里 dònglǐ 钻进去 zuānjìnqù 了 le

    - Con chó con đã chui qua cái lỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao