小扁豆 xiǎo biǎndòu
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu biển đậu】

Đọc nhanh: 小扁豆 (tiểu biển đậu). Ý nghĩa là: đậu lăng.

Ý Nghĩa của "小扁豆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小扁豆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu lăng

lentil

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小扁豆

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 还要 háiyào 掉 diào 金 jīn 豆豆 dòudòu

    - Cậu bạn nhỏ vẫn đang rơi nước mắt.

  • volume volume

    - 扁豆 biǎndòu 鲊 zhǎ

    - đậu ván tẩm bột.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 咖啡豆 kāfēidòu 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn 保存 bǎocún

    - Hạt cà phê cần được bảo quản cẩn thận.

  • volume volume

    - 架子 jiàzi 上 shàng 爬满了 pámǎnle 葡萄 pútao 、 丝瓜 sīguā 、 扁豆 biǎndòu 的 de 藤蔓 téngwàn

    - Trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 几天 jǐtiān 小 xiǎo 豆芽 dòuyá 慢慢 mànmàn 地 dì 长大 zhǎngdà 有 yǒu 两 liǎng 厘米 límǐ 长 zhǎng 了 le

    - Sau vài ngày, giá đỗ nhỏ từ từ lớn lên, dài hai cm.

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 土豆 tǔdòu 切成 qiēchéng 了 le 小块 xiǎokuài

    - Cô ấy đã cắt khoai tây thành những miếng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao