小不点 xiǎobudiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu bất điểm】

Đọc nhanh: 小不点 (tiểu bất điểm). Ý nghĩa là: đứa bé, trẻ nhỏ, nhỏ bé.

Ý Nghĩa của "小不点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小不点 khi là Danh từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. đứa bé

baby

✪ 2. trẻ nhỏ

small child

✪ 3. nhỏ bé

tiny

✪ 4. điều nhỏ bé

tiny thing

✪ 5. rất nhỏ

very small

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小不点

  • volume volume

    - 小蓝 xiǎolán 有点 yǒudiǎn 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Tiểu Lam lúng ta lúng túng.

  • volume volume

    - 气量 qìliàng 大 dà 的 de 人 rén 对 duì 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 是 shì 不会 búhuì 介意 jièyì 的 de

    - người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 不犯 bùfàn 跟 gēn 他 tā 计较 jìjiào

    - chuyện nhỏ nhặt này không đáng để so đo tính toán với nó

  • volume volume

    - 犯不着 fànbùzháo 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 挂气 guàqì

    - không đáng nổi nóng vì việc nhỏ này!

  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 小 xiǎo 故障 gùzhàng 都 dōu 排除 páichú 不了 bùliǎo , 你 nǐ 也 yě 太 tài 泄气 xièqì 了 le

    - một chút vướng mắc thế này mà không gạt đi được, mày kém qúa đấy.

  • volume volume

    - 为 wèi 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 跑 pǎo 那么 nàme 远 yuǎn 的 de 路 lù 划不来 huábùlái

    - vì việc nhỏ này mà phải đi xa như vậy thật không đáng chút nào.

  • volume volume

    - 那点 nàdiǎn 小事 xiǎoshì 不 bù 碍事 àishì

    - Chuyện nhỏ không nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao