小不点儿 xiǎobudiǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu bất điểm nhi】

Đọc nhanh: 小不点儿 (tiểu bất điểm nhi). Ý nghĩa là: nhỏ bé; bé tí, thằng bé con; cu tí, lắt nhắt; oắt tì.

Ý Nghĩa của "小不点儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nhỏ bé; bé tí

形容很小

✪ 2. thằng bé con; cu tí

指很小的小孩子

✪ 3. lắt nhắt; oắt tì

✪ 4. choắt

形容身体瘦, 个儿小

✪ 5. tép con

形容很小, 通常是对个子小或年纪小而可爱的人的戏称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小不点儿

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 小 xiǎo 男孩儿 nánháier 巴不得 bābùdé 让 ràng 那 nà 欺负人 qīfurén 的 de 坏蛋 huàidàn 也 yě 尝点 chángdiǎn 苦头 kǔtóu

    - những cậu bé ấy mong muốn để những tên xấu xa đó cũng nếm một chút mùi đắng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干吗 gànmá 嚷嚷 rāngrāng , 不 bù 兴 xīng 小点儿 xiǎodiǎner 声 shēng 吗 ma

    - anh làm gì ầm ĩ vậy, không thể nhỏ giọng lại một chút được sao?

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 遇到 yùdào 点 diǎn 磕碰 kēpèng 儿 ér 就 jiù 泄气 xièqì

    - không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 工夫 gōngfū 也择 yězé 不开 bùkāi

    - một ít thời gian cũng không tranh thủ được.

  • volume volume

    - 气量 qìliàng 大 dà 的 de 人 rén 对 duì 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 是 shì 不会 búhuì 介意 jièyì 的 de

    - người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 为 wèi 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 跑 pǎo 那么 nàme 远 yuǎn 的 de 路 lù 划不来 huábùlái

    - vì việc nhỏ này mà phải đi xa như vậy thật không đáng chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao