寻隙 xúnxì
volume volume

Từ hán việt: 【tầm khích】

Đọc nhanh: 寻隙 (tầm khích). Ý nghĩa là: cà khịa.

Ý Nghĩa của "寻隙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寻隙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà khịa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寻隙

  • volume volume

    - 他们 tāmen 钻透 zuāntòu 了 le 几层 jǐcéng 岩石 yánshí 以 yǐ 寻找 xúnzhǎo 石油 shíyóu

    - Họ đã khoan xuyên qua một số tầng đá để tìm kiếm dầu mỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 妥善 tuǒshàn 的 de 办法 bànfǎ

    - Họ đang tìm phương án hợp lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迫切 pòqiè 地 dì 寻找 xúnzhǎo 解决办法 jiějuébànfǎ

    - Họ rất cần tìm giải pháp giải quyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 寻找 xúnzhǎo 危险 wēixiǎn 的 de 敌人 dírén

    - Họ đang tìm kiếm kẻ thù nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 将 jiāng 把 bǎ 探索 tànsuǒ 追寻 zhuīxún 到底 dàodǐ

    - Họ sẽ theo đuổi sự khám phá đến cùng.

  • volume volume

    - 香味 xiāngwèi 吸引 xīyǐn 小猫 xiǎomāo 到处 dàochù 寻找 xúnzhǎo

    - Mùi hương thu hút mèo con tìm khắp nơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 合适 héshì 的 de 址 zhǐ 来 lái 盖楼 gàilóu

    - Họ đang tìm kiếm vị trí phù hợp để xây dựng tòa nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 寻求真理 xúnqiúzhēnlǐ

    - Anh ấy luôn tìm kiếm chân lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Xín , Xún
    • Âm hán việt: Tầm
    • Nét bút:フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMDI (尸一木戈)
    • Bảng mã:U+5BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Khích
    • Nét bút:フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLFHF (弓中火竹火)
    • Bảng mã:U+9699
    • Tần suất sử dụng:Cao