对词 duì cí
volume volume

Từ hán việt: 【đối từ】

Đọc nhanh: 对词 (đối từ). Ý nghĩa là: đối đáp; đối nhau (diễn viên đối đáp trong khi tập tuồng).

Ý Nghĩa của "对词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对词 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối đáp; đối nhau (diễn viên đối đáp trong khi tập tuồng)

(对词儿) 演员在排练中互相对台词

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对词

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 词汇量 cíhuìliàng 相对 xiāngduì 贫乏 pínfá

    - Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 证词 zhèngcí 对 duì 我们 wǒmen 的 de 案子 ànzi 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lời khai của anh ấy rất quan trọng đối với trường hợp của chúng tôi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 对 duì 这组 zhèzǔ 近义词 jìnyìcí 进行 jìnxíng 辨析 biànxī

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích nhóm từ đồng nghĩa này.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 细菌 xìjūn 对 duì 人体 réntǐ 有益 yǒuyì

    - Một số vi khuẩn có lợi cho cơ thể.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí , 是 shì 外行 wàiháng , 只能 zhǐnéng 不赞一词 bùzànyīcí

    - đối với vấn đề này, tôi là ngoài nghề, không có gì để nói

  • volume volume

    - 福寿绵长 fúshòumiáncháng ( 对 duì 老年人 lǎoniánrén 的 de 祝词 zhùcí )

    - phúc thọ miên trường (lời chúc thọ người già).

  • volume volume

    - 对 duì 课文 kèwén 中 zhōng 的 de 生僻 shēngpì 词语 cíyǔ 都 dōu 做 zuò 了 le 简单 jiǎndān 的 de 注释 zhùshì

    - những chữ lạ trong văn chương đều phải có chú giải giản đơn.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 事情 shìqing 已经 yǐjīng 过去 guòqù 了 le 但 dàn 对于 duìyú 结果 jiéguǒ 他 tā 终究 zhōngjiū 还是 háishì 有些 yǒuxiē 意难平 yìnánpíng

    - Mặc dù mọi chuyện đã qua rồi, nhưng với kết cục này thì anh ấy vẫn khó lòng mà buông bỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao