对虾明虾 duìxiā míng xiā
volume volume

Từ hán việt: 【đối hà minh hà】

Đọc nhanh: 对虾明虾 (đối hà minh hà). Ý nghĩa là: tôm he (Động vật dưới nước).

Ý Nghĩa của "对虾明虾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对虾明虾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôm he (Động vật dưới nước)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对虾明虾

  • volume volume

    - 他 tā 明白 míngbai 了 le 自己 zìjǐ 的 de 不 bù 对 duì , 内心 nèixīn 深自 shēnzì 愧恨 kuìhèn

    - anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 海鲜 hǎixiān 过敏 guòmǐn , 不能 bùnéng 吃 chī 虾 xiā !

    - Tôi dị ứng với hải sản nên không ăn được tôm!

  • volume volume

    - 他 tā 没吃过 méichīguò 龙虾 lóngxiā

    - Anh ấy chưa từng ăn tôm hùm.

  • volume volume

    - 中国队 zhōngguóduì 将 jiāng 于 yú 明天 míngtiān 与 yǔ 日本队 rìběnduì 对垒 duìlěi

    - ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.

  • volume volume

    - 她 tā 明确 míngquè 表示 biǎoshì 反对 fǎnduì 此 cǐ 提案 tíàn

    - Cô ấy rõ ràng bày tỏ phản đối đề xuất này.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 对虾 duìxiā 喷儿 pēnér 很多 hěnduō 人去 rénqù 买 mǎi 的 de

    - Vào mùa tôm càng rất nhiều nguời đi mua.

  • volume volume

    - 烹 pēng 对虾 duìxiā

    - tôm he xào tái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao