对自然资源的永久主权 Duì zìrán zīyuán de yǒngjiǔ zhǔquán
volume volume

Từ hán việt: 【đối tự nhiên tư nguyên đích vĩnh cửu chủ quyền】

Đọc nhanh: 对自然资源的永久主权 (đối tự nhiên tư nguyên đích vĩnh cửu chủ quyền). Ý nghĩa là: Chủ quyền lâu dài về tài nguyên thiên nhiên.

Ý Nghĩa của "对自然资源的永久主权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对自然资源的永久主权 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chủ quyền lâu dài về tài nguyên thiên nhiên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对自然资源的永久主权

  • volume volume

    - 人 rén 对于 duìyú 自然界 zìránjiè 不是 búshì 无能为力 wúnéngwéilì 的 de

    - đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

  • volume volume

    - 舞龙 wǔlóng 源自 yuánzì 古人 gǔrén 对龙 duìlóng 的 de 崇拜 chóngbài

    - Múa rồng bắt nguồn từ sự tôn thờ rồng của người xưa.

  • volume volume

    - 婚姻自主 hūnyīnzìzhǔ 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 权利 quánlì

    - Hôn nhân tự quyết là quyền của mỗi người.

  • volume volume

    - 岛上 dǎoshàng 自然风光 zìránfēngguāng 独特 dútè , 旅游 lǚyóu 资源 zīyuán 丰富 fēngfù , 自然 zìrán 气息 qìxī 浓郁 nóngyù , 青山 qīngshān 碧海 bìhǎi

    - Hòn đảo có phong cảnh thiên nhiên độc đáo, tài nguyên du lịch phong phú, bầu không khí tự nhiên mát mẻ, non xanh nước biếc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 灵感 línggǎn 来源于 láiyuányú 大自然 dàzìrán

    - Cảm hứng của anh ấy đến từ thiên nhiên.

  • volume volume

    - 她 tā 对待 duìdài 生活 shēnghuó 的 de 态度 tàidù 是 shì 顺其自然 shùnqízìrán

    - Thái độ của cô ấy đối với cuộc sống là thuận theo tự nhiên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 好 hǎo 啰 luō 。 照章 zhàozhāng 纳税 nàshuì , 自然 zìrán 是 shì 对 duì 的 de 啰 luō 你 nǐ 放心 fàngxīn 好 hǎo 啰 luō

    - dựa theo luật mà nộp thuế đương nhiên là phải đúng rồi.

  • volume volume

    - 生生不息 shēngshēngbùxī 的 de 大自然 dàzìrán , 永不 yǒngbù 间断 jiànduàn 地 dì 进行 jìnxíng 着 zhe 生命 shēngmìng 的 de 轮回 lúnhuí

    - Thế giới tự nhiên bất tận, luôn luôn không ngừng tiến hành quy luật luân hồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 久›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cửu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+4E45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 永›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vĩnh , Vịnh
    • Nét bút:丶フフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:INE (戈弓水)
    • Bảng mã:U+6C38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 源›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMHF (水一竹火)
    • Bảng mã:U+6E90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao