对数的首数 duì shǔ de shǒu shù
volume volume

Từ hán việt: 【đối số đích thủ số】

Đọc nhanh: 对数的首数 (đối số đích thủ số). Ý nghĩa là: phân số nguyên.

Ý Nghĩa của "对数的首数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对数的首数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân số nguyên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对数的首数

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 发胖 fāpàng , 大多数 dàduōshù 人 rén 对 duì 发腮 fāsāi 似乎 sìhū 有着 yǒuzhe 更大 gèngdà 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

  • volume

    - 他 tā 对 duì 复杂 fùzá 的 de 数学题 shùxuétí 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối với bài toán phức tạp.

  • volume volume

    - 饣 shí 部首 bùshǒu 的 de 字 zì 数量 shùliàng 多 duō

    - Số lượng chữ có bộ thực rất nhiều.

  • volume volume

    - 亻 rén 部首 bùshǒu 的 de 字 zì 数量 shùliàng 多 duō

    - Số lượng chữ có bộ nhân rất nhiều.

  • volume volume

    - 色彩 sècǎi 微调 wēitiáo 更改 gēnggǎi 对象 duìxiàng 中 zhōng 颜色 yánsè 成分 chéngfèn 的 de 数量 shùliàng

    - Tinh chỉnh màu sắc thay đổi số lượng các thành phần màu sắc trong đối tượng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 同志 tóngzhì 绝对 juéduì 大多数 dàduōshù 都 dōu 是 shì 好 hǎo 同志 tóngzhì

    - các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 少数民族 shǎoshùmínzú 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - tôi rất quan tâm đến phong tục tập quán của các dân tộc thiểu số.

  • - 请 qǐng 核对 héduì 包装 bāozhuāng 上 shàng 的 de 数量 shùliàng 及 jí 单位 dānwèi 是否 shìfǒu 一致 yízhì

    - Vui lòng kiểm tra số lượng và đơn vị trên bao bì có đúng không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao