自然对数 zìrán duì shù
volume volume

Từ hán việt: 【tự nhiên đối số】

Đọc nhanh: 自然对数 (tự nhiên đối số). Ý nghĩa là: đối số tự nhiên.

Ý Nghĩa của "自然对数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自然对数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối số tự nhiên

以e为底的对数

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自然对数

  • volume volume

    - 人 rén 对于 duìyú 自然界 zìránjiè 不是 búshì 无能为力 wúnéngwéilì 的 de

    - đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 正在 zhèngzài 应对 yìngduì 自然灾害 zìránzāihài

    - Chính phủ đang ứng phó với thiên tai.

  • volume volume

    - 寒冷 hánlěng 的 de 春季 chūnjì 会 huì 自然 zìrán 控制 kòngzhì 昆虫 kūnchóng 的 de 数量 shùliàng

    - Thời tiết mùa xuân lạnh lẽo tự nhiên giúp kiểm soát số lượng côn trùng.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 她 tā 对待 duìdài 生活 shēnghuó 的 de 态度 tàidù 是 shì 顺其自然 shùnqízìrán

    - Thái độ của cô ấy đối với cuộc sống là thuận theo tự nhiên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 好 hǎo 啰 luō 。 照章 zhàozhāng 纳税 nàshuì , 自然 zìrán 是 shì 对 duì 的 de 啰 luō 你 nǐ 放心 fàngxīn 好 hǎo 啰 luō

    - dựa theo luật mà nộp thuế đương nhiên là phải đúng rồi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao