对数函数 duì shù hánshù
volume volume

Từ hán việt: 【đối số hàm số】

Đọc nhanh: 对数函数 (đối số hàm số). Ý nghĩa là: hàm logarit.

Ý Nghĩa của "对数函数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对数函数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàm logarit

logarithmic function

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对数函数

  • volume volume

    - 正切 zhèngqiē 函数 hánshù

    - hàm tang

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 人数 rénshù 对比 duìbǐ 是 shì 一对 yīduì 四 sì

    - Tỷ lệ của số người hai bên là 1 và 4.

  • volume volume

    - 当面 dāngmiàn 历数 lìshǔ 对方 duìfāng 违反 wéifǎn 协定 xiédìng 的 de 事实 shìshí

    - mặt đối mặt liệt kê từng sự việc mà đối phương vi phạm hiệp định.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 数学 shùxué 一窍不通 yīqiàobùtōng

    - Tôi hoàn toàn không hiểu gì về toán học.

  • volume

    - 他 tā 对 duì 复杂 fùzá 的 de 数学题 shùxuétí 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy bối rối với bài toán phức tạp.

  • volume volume

    - 对 duì 参数 cānshù 进行 jìnxíng 适当 shìdàng 修改 xiūgǎi

    - Sửa đổi các tham số một cách thích hợp.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 核对 héduì 数据 shùjù

    - Cô ấy đang đối chiếu dữ liệu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 数学 shùxué 很 hěn 迟钝 chídùn

    - Tôi đối với toán học thì rất trì trệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 函›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+6 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUE (弓山水)
    • Bảng mã:U+51FD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao