对外偿付能力 Duìwài chángfù nénglì
volume volume

Từ hán việt: 【đối ngoại thường phó năng lực】

Đọc nhanh: 对外偿付能力 (đối ngoại thường phó năng lực). Ý nghĩa là: Khả năng thanh toán với bên ngoài.

Ý Nghĩa của "对外偿付能力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对外偿付能力 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khả năng thanh toán với bên ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对外偿付能力

  • volume volume

    - 人 rén 对于 duìyú 自然界 zìránjiè 不是 búshì 无能为力 wúnéngwéilì 的 de

    - đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì 感到 gǎndào 自卑 zìbēi

    - Anh ấy cảm thấy tự ti về khả năng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 识文断字 shíwénduànzì , 当 dāng 个 gè 文化 wénhuà 教员 jiàoyuán 还 hái 能 néng 对付 duìfu

    - anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.

  • volume volume

    - 修修 xiūxiū 机器 jīqì , 画个 huàgè 图样 túyàng 什么 shénme 的 de , 他 tā 都 dōu 能 néng 对付 duìfu

    - Sửa chữa máy, vẽ sơ đồ chẳng hạn, anh ấy đều làm được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 的 de 能力 nénglì 有 yǒu 信心 xìnxīn

    - Tôi có niềm tin với khả năng của anh ấy.

  • volume volume

    - 口语 kǒuyǔ 能力 nénglì 对 duì 交流 jiāoliú 非常 fēicháng 重要 zhòngyào

    - Kỹ năng khẩu ngữ rất quan trọng đối với giao tiếp.

  • volume volume

    - 学了 xuéle 几个 jǐgè 月 yuè 的 de 文化 wénhuà , 看信 kànxìn 也 yě 能 néng 对付 duìfu 了 le

    - Học văn hoá mấy tháng, có thể đọc được thư rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 的 de 能力 nénglì 有 yǒu 怀疑 huáiyí

    - Tôi nghi ngờ khả năng của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 偿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFBI (人火月戈)
    • Bảng mã:U+507F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao