对中点 duì zhōng diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đối trung điểm】

Đọc nhanh: 对中点 (đối trung điểm). Ý nghĩa là: Đúng điểm giữa.

Ý Nghĩa của "对中点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对中点 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đúng điểm giữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对中点

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 中国队 zhōngguóduì 将 jiāng 于 yú 明天 míngtiān 与 yǔ 日本队 rìběnduì 对垒 duìlěi

    - ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 突出重点 tūchūzhòngdiǎn

    - Anh ấy nhấn mạnh điểm chính trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 撮 cuō 取 qǔ 了 le 关键点 guānjiàndiǎn

    - Anh ấy đã chọn lọc các điểm quan trọng trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 我们 wǒmen 介绍 jièshào 了 le 花园 huāyuán 中 zhōng 对称 duìchèn 的 de 布局 bùjú

    - Anh ấy đã giới thiệu cho chúng tôi cách bố trí đối xứng trong khu vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 能 néng 抓 zhuā 到 dào 工作 gōngzuò 中 zhōng 的 de 重点 zhòngdiǎn

    - Anh ấy luôn nắm bắt được trọng điểm trong công việc.

  • volume volume

    - 两旁 liǎngpáng 是 shì 对联 duìlián , 居中 jūzhōng 是 shì 一幅 yīfú 山水画 shānshuǐhuà

    - hai bên là câu đối, ở giữa là một bức tranh sơn thuỷ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao