密码 mìmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【mật mã】

Đọc nhanh: 密码 (mật mã). Ý nghĩa là: mật mã; mật khẩu. Ví dụ : - 这是套密码锁。 Đây là một chiếc khóa mật mã.. - 你要把密码翻译出来。 Bạn phải giải mã mật mã này.. - 他把密码输入电脑。 Anh ấy nhập mật mã vào máy tính.

Ý Nghĩa của "密码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

密码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mật mã; mật khẩu

在约定的人中间使用的特别编定的秘密电码 (区别于'明码')

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 套 tào 密码锁 mìmǎsuǒ

    - Đây là một chiếc khóa mật mã.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 密码 mìmǎ 翻译 fānyì 出来 chūlái

    - Bạn phải giải mã mật mã này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 输入 shūrù 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy nhập mật mã vào máy tính.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 写 xiě 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy đã viết mật khẩu lên giấy.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 密码

✪ 1. Động từ + 密码

hành động đi kèm với mật khẩu/ mật mã

Ví dụ:
  • volume

    - 设置 shèzhì 一个 yígè 安全 ānquán 的 de 密码 mìmǎ

    - Thiết lập một mật khẩu an toàn.

  • volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 了 le 邮箱 yóuxiāng 的 de 密码 mìmǎ

    - Tôi đã quên mật khẩu của email.

  • volume

    - 修改 xiūgǎi 密码 mìmǎ 可以 kěyǐ 提高 tígāo 安全性 ānquánxìng

    - Thay đổi mật khẩu có thể nâng cao tính bảo mật.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密码

  • volume volume

    - 修改 xiūgǎi 密码 mìmǎ 可以 kěyǐ 提高 tígāo 安全性 ānquánxìng

    - Thay đổi mật khẩu có thể nâng cao tính bảo mật.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 键入 jiànrù 错误 cuòwù 的 de 密码 mìmǎ 程序 chéngxù 即 jí 中止 zhōngzhǐ

    - Nếu bạn nhập sai mật khẩu, trình tự sẽ bị bỏ dở.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 输入 shūrù 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy nhập mật mã vào máy tính.

  • volume volume

    - 她 tā 忘记 wàngjì 了 le 账户 zhànghù 密码 mìmǎ

    - Cô ấy quên mật khẩu tài khoản.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 破解 pòjiě 了 le 密码 mìmǎ

    - Anh ấy bẻ khóa được mật khẩu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 了 le 邮箱 yóuxiāng 的 de 密码 mìmǎ

    - Tôi đã quên mật khẩu của email.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 写 xiě 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy đã viết mật khẩu lên giấy.

  • volume volume

    - 她 tā 设置 shèzhì 了 le 复杂 fùzá 的 de 账户 zhànghù 的 de 密码 mìmǎ

    - Cô ấy đã thiết lập mật khẩu phức tạp cho tài khoản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao