密码子 mìmǎ zi
volume volume

Từ hán việt: 【mật mã tử】

Đọc nhanh: 密码子 (mật mã tử). Ý nghĩa là: codon.

Ý Nghĩa của "密码子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密码子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. codon

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密码子

  • volume volume

    - 修改 xiūgǎi 密码 mìmǎ 可以 kěyǐ 提高 tígāo 安全性 ānquánxìng

    - Thay đổi mật khẩu có thể nâng cao tính bảo mật.

  • volume volume

    - 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 有时 yǒushí 屈尊 qūzūn 帮 bāng 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 做 zuò 家务 jiāwù

    - Ông Smith đôi khi khiêm tốn giúp vợ ông làm công việc nhà.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 她 tā 偶然 ǒurán 会 huì 忘记 wàngjì 密码 mìmǎ

    - Cô ấy đôi khi quên mật khẩu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 密码 mìmǎ 翻译 fānyì 出来 chūlái

    - Bạn phải giải mã mật mã này.

  • volume volume

    - 密码 mìmǎ 是 shì 二四 èrsì 洞 dòng 七九 qījiǔ

    - Mật khẩu là hai bốn không bảy chín.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 破解 pòjiě 了 le 密码 mìmǎ

    - Anh ấy bẻ khóa được mật khẩu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 写 xiě 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy đã viết mật khẩu lên giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao