密码学 mìmǎ xué
volume volume

Từ hán việt: 【mật mã học】

Đọc nhanh: 密码学 (mật mã học). Ý nghĩa là: mật mã.

Ý Nghĩa của "密码学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密码学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mật mã

cryptography

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密码学

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 摩斯 mósī 密码学 mìmǎxué 得 dé 怎么样 zěnmeyàng

    - Mã morse của bạn thế nào?

  • volume volume

    - 她 tā 偶然 ǒurán 会 huì 忘记 wàngjì 密码 mìmǎ

    - Cô ấy đôi khi quên mật khẩu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 输入 shūrù 密码 mìmǎ 来 lái 完成 wánchéng 注册 zhùcè

    - Bạn cần nhập mật khẩu để hoàn tất việc đăng ký.

  • volume volume

    - 密码 mìmǎ 是 shì 二四 èrsì 洞 dòng 七九 qījiǔ

    - Mật khẩu là hai bốn không bảy chín.

  • volume volume

    - 她 tā 忘记 wàngjì 了 le 账户 zhànghù 密码 mìmǎ

    - Cô ấy quên mật khẩu tài khoản.

  • volume volume

    - 他 tā 成功 chénggōng 破解 pòjiě 了 le 密码 mìmǎ

    - Anh ấy bẻ khóa được mật khẩu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 密码 mìmǎ 写 xiě 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy đã viết mật khẩu lên giấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 是 shì 老同学 lǎotóngxué , 过往 guòwǎng 很密 hěnmì

    - hai người họ là bạn học cũ, qua lại rất thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao