密事 mì shì
volume volume

Từ hán việt: 【mật sự】

Đọc nhanh: 密事 (mật sự). Ý nghĩa là: Việc kín, không thể cho người ngoài biết., mật sự.

Ý Nghĩa của "密事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

密事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Việc kín, không thể cho người ngoài biết.

✪ 2. mật sự

秘密的事情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 密事

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 一定 yídìng 要 yào 保密 bǎomì

    - Chuyện này nhất định phải giữ bí mật.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事需 shìxū 审密 shěnmì 考虑 kǎolǜ

    - Việc này cần được xem xét kỹ càng.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 描写 miáoxiě 间谍 jiàndié 的 de 故事 gùshì 。 故事 gùshì 中 zhōng 的 de 几个 jǐgè 间谍 jiàndié 试图 shìtú 窃取 qièqǔ 原子弹 yuánzǐdàn 的 de 秘密 mìmì

    - Đây là một câu chuyện miêu tả về các điệp viên. Trong câu chuyện, một số điệp viên cố gắng đánh cắp bí mật về bom nguyên tử.

  • volume volume

    - 夫妻间 fūqījiān 的 de 房事 fángshì 是 shì 私密 sīmì 的 de

    - Quan hệ vợ chồng là riêng tư.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 密切 mìqiè 关注 guānzhù 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Tôi sẽ chú ý chặt chẽ đến điều này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 军事行动 jūnshìxíngdòng 泄露 xièlòu 给 gěi 维基 wéijī 解密 jiěmì

    - Anh ta đã đến WikiLeaks về một hành động quân sự.

  • volume volume

    - 事先 shìxiān 经过 jīngguò 了 le 缜密 zhěnmì 的 de 研究 yánjiū

    - trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao