寄存财物 jìcún cáiwù
volume volume

Từ hán việt: 【kí tồn tài vật】

Đọc nhanh: 寄存财物 (kí tồn tài vật). Ý nghĩa là: gửi của.

Ý Nghĩa của "寄存财物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄存财物 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gửi của

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄存财物

  • volume volume

    - 偷盗 tōudào 财物 cáiwù

    - trộm cắp tài sản

  • volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 财阀 cáifá 人物 rénwù

    - Anh ấy là một nhân vật tài phiệt.

  • volume volume

    - 历史文物 lìshǐwénwù 完整 wánzhěng 地 dì 保存 bǎocún 下来 xiàlai

    - Các di tích lịch sử được bảo tồn hoàn toàn.

  • volume volume

    - 建议您 jiànyìnín 将 jiāng 贵重物品 guìzhòngwùpǐn 寄存 jìcún 在 zài 旅馆 lǚguǎn 的 de 保险柜 bǎoxiǎnguì 里 lǐ

    - Bạn nên cất giữ đồ có giá trị trong két an toàn của khách sạn.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 毁损 huǐsǔn 公共 gōnggòng 财物 cáiwù

    - không được làm tổn hại tài sản của công.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不仅 bùjǐn 抢夺 qiǎngduó 你 nǐ 的 de 财物 cáiwù , 还要 háiyào 把 bǎ 每样 měiyàng 东西 dōngxī 都 dōu 捣毁 dǎohuǐ

    - Họ không chỉ cướp đi tài sản của bạn, mà còn phá hủy từng thứ.

  • volume volume

    - 储存 chǔcún 过冬 guòdōng 食物 shíwù 已 yǐ 完成 wánchéng

    - Việc dự trữ lương thực cho mùa đông đã hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 财›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:丨フノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BODH (月人木竹)
    • Bảng mã:U+8D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao