寄存器 jìcúnqì
volume volume

Từ hán việt: 【kí tồn khí】

Đọc nhanh: 寄存器 (kí tồn khí). Ý nghĩa là: Thanh ghi.

Ý Nghĩa của "寄存器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Máy Tính

寄存器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thanh ghi

寄存器最起码具备以下4种功能。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄存器

  • volume volume

    - 把 bǎ 大衣 dàyī 寄存 jìcún 在 zài 衣帽间 yīmàojiān

    - gửi lại áo khoác ở phòng giữ áo quần.

  • volume volume

    - 寄存 jìcún 行李 xínglǐ

    - ký gửi hành lý.

  • volume volume

    - 建议您 jiànyìnín 将 jiāng 贵重物品 guìzhòngwùpǐn 寄存 jìcún 在 zài 旅馆 lǚguǎn 的 de 保险柜 bǎoxiǎnguì 里 lǐ

    - Bạn nên cất giữ đồ có giá trị trong két an toàn của khách sạn.

  • volume volume

    - 桶 tǒng 贮存 zhùcún 液体 yètǐ 的 de 坚固 jiāngù 的 de 圆筒状 yuántǒngzhuàng 容器 róngqì ; 桶 tǒng

    - chứa chất lỏng có hình dạng hình trụ chắc chắn.

  • volume volume

    - 小件 xiǎojiàn 行李 xínglǐ 寄存处 jìcúnchù 在 zài 问讯处 wènxùnchù 旁边 pángbiān

    - Chỗ gửi hành lý nhỏ nằm cạnh bàn thông tin.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 箱子 xiāngzi 放在 fàngzài 行李 xínglǐ 寄存处 jìcúnchù

    - Anh ta đặt chiếc hộp vào khu vực giữ hành lý.

  • volume volume

    - 邮筒 yóutǒng 为 wèi 存放 cúnfàng 外寄 wàijì 信件 xìnjiàn 而设 érshè 的 de 公用 gōngyòng 盒箱 héxiāng

    - Hộp thư được thiết kế để lưu trữ thư gửi ngoại viện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 带 dài 您 nín 到 dào 行李 xínglǐ 寄存处 jìcúnchù 请 qǐng 跟我来 gēnwǒlái

    - Tôi có thể đưa bạn đến chỗ gửi hành lý, hãy đi theo tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao