宽边呢帽 kuān biān ní mào
volume volume

Từ hán việt: 【khoan biên ni mạo】

Đọc nhanh: 宽边呢帽 (khoan biên ni mạo). Ý nghĩa là: Mũ dạ rộng vành.

Ý Nghĩa của "宽边呢帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽边呢帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mũ dạ rộng vành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽边呢帽

  • volume volume

    - 白薯 báishǔ 还 hái 在 zài 炉子 lúzi 边上 biānshàng 炕 kàng 着 zhe 呢 ne

    - Khoai lang vẫn còn đang nướng ở bên bếp lò.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 井边 jǐngbiān 打水 dǎshuǐ 呢 ne

    - anh ấy đang lấy nước ở bên giếng đấy.

  • volume volume

    - 帽子 màozi 侧 cè 歪 wāi 在 zài 一边 yībiān 儿 ér

    - nón lệch một bên.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 帽子 màozi 上加 shàngjiā 了 le 一条 yītiáo 花边 huābiān

    - Cô ấy thêm một đường viền hoa vào mũ.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 这边 zhèbiān 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le , 你们 nǐmen 呢 ne ?

    - Bên này đã chuẩn bị xong rồi, các bạn thì sao?

  • - 我们 wǒmen 明天 míngtiān 去 qù 海边 hǎibiān 玩 wán , 好不好 hǎobùhǎo ? 你 nǐ 说 shuō 呢 ne ?

    - Mai chúng ta đi biển chơi được không? Bạn nói sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao