宽的 kuān de
volume volume

Từ hán việt: 【khoan đích】

Đọc nhanh: 宽的 (khoan đích). Ý nghĩa là: hoành. Ví dụ : - 两指宽的纸条。 mảnh giấy rộng hai lóng tay.

Ý Nghĩa của "宽的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoành

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两指 liǎngzhǐ 宽 kuān 的 de 纸条 zhǐtiáo

    - mảnh giấy rộng hai lóng tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽的

  • volume volume

    - 他 tā 高高的 gāogāode 个子 gèzi , 宽宽的 kuānkuānde 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy cao và có bờ vai rộng.

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 两指 liǎngzhǐ 宽 kuān 的 de 纸条 zhǐtiáo

    - mảnh giấy rộng hai lóng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 怀 huái

    - Anh ấy có một tâm hồn rộng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất rộng lượng.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao